Trek Madone SL 5 [Gen 8]
Hết hàng
| KHUNG |
500 Series OCLV Carbon, Full System Foil tube shaping, IsoFlow seat tube, RCS Headset System, electronic or mechanical routing, removable aero chainkeeper, T47 BB, flat mount disc, UDH, 142x12mm thru axle |
Ổ LÍP |
Shimano 105 7101, 11-34, 12 speed |
| PHUỘC |
Madone Gen 8 full carbon, tapered carbon steerer, internal brake routing, flat mount disc, 12x100mm chamfered thru axle |
SÊN XE |
Shimano SLX M7100, 12 speed |
|
KHÓA TRỤC ĐÙM |
Bontrager Switch thru axle, removable lever |
YÊN XE |
Bontrager Aeolus Comp, steel rails, Size XS, S : 155mm length Size M, ML, L, XL : 145mm length |
| NIỀNG | Bontrager Paradigm SL, Tubeless Ready, 24-hole, 21 mm width, Presta valve | CỐT YÊN | Size: XS, S, M, XL : Madone aero carbon seatpost, 0mm offset, short lengthSize: M, L : Madone aero carbon seatpost, 0mm offset, long length |
| VỎ XE | Bontrager R1 Hard-Case Lite, wire bead, 60 tpi, 700x28 mm | TAY LÁI | Size XS : Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 36cm control width, 40cm drop width | Size S,M : Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 38cm control width, 42cm drop width | Size ML ,L : Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 40cm control width, 44cm drop width |
| CỠ VỎ TỐI ĐA |
28c |
DÂY QUẤN TAY LÁI |
Bontrager Supertack Perf tape |
| TAY ĐỀ |
Shimano 105 R7120, 12-speed |
ĐĨA THẮNG |
Shimano RT70, centerlock, 160mm |
| ĐỀ TRƯỚC |
Shimano 105 R7100, braze-on, down swing |
CỔ LÁI | Trek RCS Pro, -7 degree |
| ĐỀ SAU |
Shimano 105 R7100 |
TRỌNG LƯỢNG |
ML - 8.16 kg / 17.99 lbs (with TLR sealant, no tubes) |
| GIÒ ĐẠP |
Shimano 105 R7100, 50/34 Size: XS, S 165mm length| Size M : 170mm length | Size ML,L: 172 mm length |
TẢI TRỌNG |
275 pounds (125 kg) (bao gồm xe, người sử dụng và phụ kiện) |
| CHÉN TRỤC GIỮA | Praxis, T47 threaded, internal bearing | LƯU Ý | Chúng tôi (nhà phân phối tại VN) có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này (dựa trên thông tin chúng tôi có được từ hãng Trek) vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt. |
| Cỡ khung | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong ( Inseam ) |
| XS | 143 - 158 cm /4'8" - 5'2" | 67 - 74 cm / 26" - 29" |
| S | 158 - 162 cm / 5'2" - 5'4" | 74 - 76 cm / 29" - 30" |
| M | 162 - 173 cm / 5'4" - 5'8" | 76 - 81 cm / 30" - 32" |
| ML | 173 - 179 cm / 5'8" - 5'10" | 81 - 84 cm / 32" - 33" |
| L | 179 - 188 cm / 5'10" - 6'2" | 84 - 88 cm / 33" - 35" |
| XL | 188 - 213 cm / 6'2" - 7'0" | 84 - 88 cm / 33" - 35" |